Banner
Chất lượng được cam kết bằng hợp đồng Hotline: 0986.575.189 - 0366.751.757

Đề thi TOEIC mới (part 5) được giải thích chi tiết- TOEIC LN

30 câu part 5 TOEIC mới được giải thích chi tiết bởi ngoại ngữ TOEIC LN.

Nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc đề thi TOEIC mới cũng như có thêm 1 nguồn tài liệu tham khảo. Hôm nay, Thầy Nghiệp (giáo viên chuyên TOEIC tại trung tâm) sẽ giải thích phần thi PART 5 TOEIC theo format mới  nhé!

TOEIC FORMAT MỚI được giải thích  chi tiết (part 5)  

Câu 101.  Dr. Braun will write ................... letters only for interns who master every task expected of a junior copy editor.

A. recommends

B. recommendation

C. recommended

D. recommending

Giải thích

  • Cụm từ: recoomendation letter: thư giới thiệu

Dịch: Ông Braun sẽ viết thư giới thiệu chỉ dành cho những thực tập viên người mà thạo mỗi công việc được kì vọng như là một người biên tập viên mới vào nghề.

Câu 102. The ...................... of a new chief financial officer at Veracore Industries was announced on April 6.

A. appoint

B. appoints

C. appointed

D. appointment

Giải thích

  • Sau mạo từ A/AN/THE + danh từ.

Dịch: Cuộc hẹn với giám đốc tài chính mới tại Veracore Industries được thông báo ngày 6 tháng 4.

Câu 103. After a six-month probationary period, City employees are ................ to take vacation days.

A. beneficial

B. eligible

C. convenient

D. relevant

Giải thích

- Cấu trúc: tobe eligible to do ST: đủ điều kiện, có quyền làm gì

A. Beneficial: lợi ích, phúc lợi

C. Covenient: thuận tiện, tiện lợi

D. Relevant : thích đáng, thích hợp

Dịch: Sau khoảng thời gian thử việc 6 tháng, nhân viên City đủ điều kiện có được các ngày nghỉ lễ.

Câu 104. Ms.Larensky is apllying with several different agencies to obtain the permits ...................for the outdoor art event.

A. required

B. requiring

C. requires

D. will require

Giải thích

-Mệnh đề quan hệ dạng rút gọn:

.......to obtain the permts which are required for the outdoor art event.

Người ta rút gọn “which are” còn lại “required”.  

Dịch: Bà Larensky đang nộp đơn cho một vài cơ quan khác nhau để có được những giấy phép mà được yêu cầu cho sự kiện nghệ thuật ngoài trời.

Câu 105. This letter serves as ...........................that we have received and processed your credit-card cancellation request.

A. confirm

B. confirmed

C. confimable

D. confirmation

Giải thích

As + danh từ

As +s +v : vì, bởi vì

Trong chỗ trống này ta cần 1 danh từ.

Dịch: Lá thư này được xem như một sự xác nhận rằng chúng tôi đã nhận và tiến hành thực hiện yêu cầu hủy thẻ tín dụng của bạn.

Câu 106. Many people at the company have industry experience, but only a handful of ....................can see the future  importance of current trends.

A. we

B. us

C. our

D. ourselves

Giải thích

A handful of : 1 nhóm

Dịch: Nhiều người tại công ty có kinh nghiệm trong ngành nhưng chỉ có một số người trong đó thấy được tầm quan trọng của xu hướng hiện tại trong tương lai.

Câu 107. The new furniture for the conference room is scheduled to be delivered ..............on Tuesday.

A. hardly

B. comfortably

C. early

D. eagerly

Giải thích

Dựa vào nghĩa của ngữ cảnh

  1. Hardly : hiếm khi
  2. Comfortably : thoải mái
  3. Early : sớm
  4. Eagerly: háo hức

Dịch: Nội thất mới cho phòng hội nghị được lên lịch giao vào sáng sớm thứ 3.

Câu 108. After working in Canada for ten years, Cha Joon has ........................to Seoul to plan the opening of an upscale restaurant.

A. visited

B. returned

C. Occurred

D. related

Giải thích

Dựa vào nghĩa , chọn đáp án phù hợp với ngữ cảnh.

  1. Visited : thăm
  2. Returned : quay về
  3. Occured : xảy ra, xảy đến
  4. Related : liên quan

Dịch: Sau khi làm việc ở canada 10 năm, Cha joon đã quay về Seoul để lên kế hoạch mở nhà hàng dạng sang.

Câu 109. Toucan Database System is designed to perform a detailed financial analysis...............

A. automate

B. automatic

C. automated

D. automatically

Giải thích

Chỗ trống cần 1 phó từ để bổ nghĩ cho động từ “perform”

Dịch: Hệ thống dữ liệu Toucan được thiết kế để thực hiện phân tích tài chính chi tiết một cách tự động.

Câu 110. The city council approved the bill to increase funding for its road improvement .........................

A. statement

B. permission

C. project

D. ability

Giải thích

Chỗ trống cầ n 1 danh từ hợp nghĩa.

  1. statement : một phát biểu, 1 câu
  2. permission: sự cho phép, chấp nhận
  3. project : dự án , kế hoạch
  4. ability : khả năng, năng lực

Dịch: Hội đồng thành phố đã phê duyệt dự thảo tăng số tiền cho dự án cải thiện đường.

Câu 111. The Neighborhood Involvement Program honors residents...................volunteer their time to help Egin City.

A. for

B. who

C. those

D. as

Giải thích

Chỗ trống cần 1 mệnh đề quan hệ thay thế cho người.

Do đó, ta chọn đáp án B. Who

Who + v: thay thế cho người

Dịch: Chương trình khu vực lân cận tôn vinh những người dân mà tình nguyện dành thời gian của họ để giúp đỡ thành phố Egin.

Câu 112. Several architects ......................intriguing design plans for the Hadler Building’s addition.

A. proposing

B. proposed

C. proposal

D. proposals

Giải thích

Câu này chưa có động từ. Do đó, chỗ trống ta chọn đáp án B. Proposed

Dịch: Một vài kiến trúc sư đã đề xuất dự án thiết kế hấp dẫn thêm cho tòa nhà Hadler

Câu 113.  The updated training program is limited to site supervisors ...............the Casey Medical Care system.

A. within

B. until

C. during

D. since

Giải thích

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án phù hợp với ngữ cảnh

  1. within: trong vòng
  2. until : cho đến khi
  3. during : trong suốt
  4. since : vì, kể từ khi

Dịch: Chương trình huấn luyện được đổi mới thì giới hạn việc xác định vị trí các giám sát trong hệ thống chăm sóc y tế Casey.

Câu 114. Mr.Koizumi must complete the cost estimate before he ...................for the conference.

A. will leave

B. leaves

C. leaving

D. left

Giải thích

Dựa vào mệnh đề trước đó và ngữ cảnh của câu. Chỗ trống cần chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Ông Koizumi phải hoàn thành việc ước lượng chi phí trước khi ông ta rời khỏi cuộc hội nghị.

Câu 115.  Although the new X150 printer is ....................to other models, it costs only half as much.

A. similar

B. likable

C. reflected

D. considerate

Giải thích

Cấu trúc câu: tobe similar to: tương đương với

Dịch: Mặc dù máy in X 150 mới thì tương đương với các loại khác nhưng chi phí thì chỉ bằng một nửa.

Câu 116. To address budget deficits, Lunere County plans to limit spending and ...........tourism.

A. promote

B. declare

C. obtain

D. benefit

Giải thích

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án phù hợp với ngữ cảnh

  1. promote: nâng cấp, đẩy mạnh, xúc tiến
  2. declare: tuyên bố
  3. obtain : đạt được
  4. benefit: lợi ít

Dịch: Để giải quyết những khó khăn về ngân sách tỉnh Lunere lên kế hoạch hạn chế chi tiêu và xúc tiến ngành du lịch.

Câu 117.  Operating instructions are posted above the printer so you can ..........refer to them

A. consecutively

B. standardly

C. namely

D. easily

Giải thích

Dựa vào nghĩa, chọn 1 trạng từ phù hợp với ngữ cảnh

  1. consecutively : liên tục
  2. standardly : tiêu chuẩn, chuẩn
  3. namely :  ấy là, là
  4. easily : dễ dàng

Dịch: Hướng dẫn sử dụng được dán ở trên máy in vì thế bạn có thể dễ dàng tham khảo.

Câu 118. The Vickwell Historical Museum will be closed for renovations ..........on Monday, september 10.

A. will begin

B. has begun

C. beginner

D. begining

Giải thích

Rút gọn mệnh đề quan hệ.

........for renovations which begin on monay, september 10.

=> bỏ which, động từ thêm –ing vào.

Dịch: Viện bảo tàng lịch sử Vickwell sẽ đóng cửa cho những việc sửa chữa bắt đầu vào thứ 2 ngày 10 tháng 9.

Câu 119. Finley Plant Nursery implements the .....................latest agricultural techniques.

A. so

B. more

C. very

D. much

Giải thích

Dùng very để nhận mạnh trong so sánh hơn, so sánh nhất

.So + adj hoặc adv hoặc mệnh đề

More: dùng trong so sánh hơn

Much: dùng nhất mạnh trong so sanh hơn.

Dịch: Vườn ươm Finley thực hiện những công nghệ nông nghiệp rất mới.

 

Câu 120. According to the compensation guidelines, employees who regularly complete their work..........it is due may receive bonuses.

A. before

B. How

C. why

D. either

Giải thích

Dựa vào nghĩa

  1. before : trước khi
  2. how : như thế nào, bằng cách nào
  3. why : tại sao
  4. either: hoặc (thường đi với or)

Dịch: Theo như hướng dẫn về tiền công, những  nhân viên mà thường hoàn thành công việc của họ trước thời hạn quy định có thể nhận được phần thưởng.

Câu 121. Thank you for your .....................in the Foxdale Apartments community enhancement survey.

A. participant

B. Partticipation

C. participate

D. participated

Giải thích

Sau tính từ sở hữu là danh từ.

 Do đó, ta chọn đáp án B.

Dịch: Cảm ơn sự tham gia của bạn trong cuộc khảo sát cải thiện cộng đồng căn hộ Foxdale.

Câu 122. Solar energy has become a key ..................in the development of additional energy resources throughout the region.

A. factor

B. position

C. instructor

D. composition

Giải thích

Chỗ trống cần 1 danh từ hợp nghĩa với ngữ cảnh

  1. factor: yếu tố
  2. position: vị trí
  3. instructor : người hướng dẫn
  4. composition : thành phần

Dịch: Năng lượng mặt trời đã trở thành một yếu tố quan trọng trong việc phát triển thêm những nguồi năng lượng trong khắp khu vực.

Câu 123. The LPN auto company has issued a special report to address concerns ................the fuel efficiency of its vehicles.

A. excluding

B. during

C. following

D. regarding

Giải thích

Dựa vào nghĩa để chọn đáp án phù hợp

  1. excluding : không bao gồm, ngoại trừ
  2. during : trong suốt
  3. following : theo sau
  4. regarding: liên quan, về

Ta thấy đáp án D. Regarding:  là hợp nghĩa với ngữ cảnh

Dịch: Công ty ô tô LPN đã đưa ra bản báo cáo đặc biệt để xử lí những vấn đề liên qun đến tính hiệu quả của nhiên liệu của các phương tiện.

Câu 124. This year’s company retreat will focus on techiques that help people think more ................

A. create

B. creative

C. creativity

D. creatively

Giải thích

Chỗ trống cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “think”

Dịch: Trại cứu tế năm nay của công ty sẽ tập trung vào các kĩ thuật mà giúp con người suy nghĩ sáng tạo hơn.

Câu 125. Employees must ..............requests for time off to Ms.Cheung for approval.

A. apply

B. submit

C. vacate

D. oppose

Giải thích

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án đúng

  1. apply
  2. submt
  3. vacate
  4. oppose

Dịch: Những nhân viên phải nộp các yêu cầu xin nghỉ việc cho bà Cheung cho việc phê duyệt.

Câu 126. Board members are free to discuss the issues among .......before the formal votes are taken.

A. themselves

B. theirs

C. their

D. they

Giải thích

  1. themselves : đại từ phản thân (dùng để nhận mạnh chủ từ tự làm việc gì)
  2. theirs : tính từ sở hữu, chữ “s” là danh từ được đề cập trước đó
  3. their : tính từ sở hữu ( cần danh từ phía sau)
  4. they : làm chủ ngữ trong câu.

Dịch : Các thành viên ban lãnh đạo thoải mái thảo luận các vấn đề với nhau trước khi cuộc bỏ phiếu chính thức được thực hiện.

 

 

Câu 127. Judging by ticket sales, Fen Jiang’s first attempt at directing a film was ...........a success.

A. clear

B. clearly

C. clearer

D. clearing

Giải thích

Ta thấy, trong câu này đã đầy đủ các thành phần. Ngoài ra, ta có tobe +adj+n  (còn ở đây là tobe .......a + danh từ).

Do đó, Chỗ trống cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho cả câu.

Dịch: Qua danh thu vé, nổ lực đầu tiên của Fen Jiang tại cuộc đạo diễn phim thì rõ ràng là thành công.

Câu 128. ...............the Nolan Credit Union parking area is now open to the buplic, a section has been reserved for credit union employees.

A. while

B. when

C. for

D. but

Giải thích

Dựa vào nghĩa để chọn đáp án

  1. while : trong khi
  2. when: khi
  3. for : cho
  4. but : nhưng

Do đó ta chọn đáp án A.

Dịch: Trong khi khu vực đậu xe cho liên hiệp tín dụng Nolan bây giờ mở cho người dân, có một khu vực được dành riêng cho nhân viên của liên hệ tín dụng.

Câu 129. Pharmacy techicians are responsible for verifying and processing prescriptions ...............they are requested by a physician.

A. as well as

B. as soon as

C. in regard to

D. in addition to

Giải thích

Ta có:

  1. as well as : cũng như
  2. as soon as : ngay khi
  3. in regard to : về vấn đề
  4. in addition to : ngoài ra

Căn cứ vào ngữ cảnh của câu, ta chọn đáp án B. As soon as

Dịch: Những kĩ thuật viên có trách nhiệm xác nhận và xử lí các đơn thuốc ngay khi họ  được yêu cầu bởi bác sĩ.

Cấu trúc :

Tobe responsible for (ving hoặc danh từ): có trách nhiệm làm gì

Câu 130.  all laboratory personnel must attend the clinical safety workshop to ensure ........with new regulations.

A. activation

B. fulfillment

C. compliance

D. indication

Giải thích

Chúng ta cần biết cụm “compliance with” : tuân thủ

Do đó , ta chọn đáp án C. Compliance

Dịch: Tất cả các nhân viên phòng thí nghiệm phải tham gia buổi hội thảo an toàn trong phòng khám để đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc mới.

- Để luyện thi TOEIC mỗi ngày, các bạn truy cập vào fanpage của ngoại ngữ TOEIC LN NHÉ!

- Nếu cần bất kì sự hỗ trợ nào trong việc học TOEIC hoặc có nhu cầu tham gia các lớp TOEIC tại trung tâm, các bạn đừng do dự liên hệ với trung tâm TOEIC LN nhé!

Một số khóa học tại trung tâm TOEIC LN 

Mục tiêu đạt TOEIC 500 cho người mất gốc

Lớp mục tiêu đạt TOEIC 800 sau 5 tháng cho người mất gốc

-----------

Trung tâm ngoại ngữ TOEIC LN

Cơ sở 1: 274/7 Nguyễn Văn Nghi, phường 7, quận Gò Vấp (cách chợ Gò Vấp 100m)

Cơ sở 2: 76/16 Lê Lợi, phường 4, Gò Vấp (cách trường Công Nghiệp 100m)

Website: http://toeicln.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/toeicogovap

Youtube: https://www.youtube.com/c/ngoaingutoeicln

Hotline: 0965. 263.200 -  0986.575.189